Hotline mua hàng: 08.38 360 699
Hỗ trợ trực tuyến
Máy ảnh chuyên nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY, chính hãng

Máy ảnh chuyên nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY, chính hãng

Giá: 66.000.000 đ
(Bao gồm thuế)
MAKTS_CANON5DIIIBOBYCH
Còn Hàng
+
Bảng tính Trả Góp
Tư vấn gọi: (08) 38.360 699 - Trả góp : 0937 710 017

Địa chỉ:50 Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 - TP.HCM [Bản đồ]

Sản Phẩm Cùng Loại

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Hãng sản xuất:
Canon
Bảo hành:
  • Vui lòng liên hệ

Thông tin cơ bản máy ảnh

Màn hình LCD :
3.2 inch
Màu sắc :
Đen
Trọng lượng Camera :
167g
Kích thước (Dimensions) :
152.0 x 116.4 x 76.4mm
Loại máy:
Máy ảnh chuyên nghiệp

CẢM BIẾN HÌNH ẢNH

Megapixel:
22.3 Megapixel
Độ nhạy sáng (ISO) :
ISO 100-25600

THÔNG SỐ KHÁC

Quay phim :
  • Hỗ Trợ
Chống rung :
  • Hỗ Trợ

Điểm nổi bật

Canon 5D Mark III - Bản nâng cấp hoàn hảo

Thân máy EOS 5D Mark III được trang bị bộ cảm biến CMOS toàn khung 22.3MP với khả năng chụp liên tục tối đa 6 hình/giây (fps). Được hỗ trợ bởi chip sử lý hình ảnh tiên tiến DIGIC 5+, máy có khả năng chụp ở tốc độ ISO 25600 (mở rộng tối đa tới 102400). Hệ thống đo nét tự động mới hỗ trợ tới 61 điểm giúp người chụp dễ dàng theo dõi chủ thể với độ chính xác cao và tức thì.

Máy ảnh chuyện nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY (Quay phim Full HD 1080)

Canon 5D Mark III có hai khe cắm thẻ nhớ CF và SD cùng chế độ chụp HDR. Hệ thống tự động lấy nét mật độ cao lên tới 61 điểm tương tự máy ảnh Canon1Dx. Sản phẩm có lớp vỏ hợp kim bền, chống nước, bụi và chịu được thời tiếtkhắc nghiệt.

  • Bộ cảm biến hình ảnh CMOS 22.3MP toàn khung
  • ISO 100-25600, mở rộng tới 102400
  • Hệ thống đo nét tiên tiến với 61 điểm

Bộ cảm biến 22.3 MP

Máy ảnh chuyện nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY (Quay phim Full HD 1080)

Độ phân giải cao 22.3 megapixel đem lại chất lượng hình ảnh đáng kính ngạc và chi tiết. Thừa hưởng từ công nghệ chế tạo cảm biến CMOS của Canon, bao gồm một cấu trúc sắp xếp mạch cảm biến mới, tăng cường hiệu năng của các vi thấu kính, giảm nhiễu trực tiếp trên cảm biến giúp cho hình ảnh mịn và nét hơn cho dù chụp với tốc độ ISO cao hoặc phơi sáng lâu.

Hệ thống đo nét tiên tiến với 61 điểm

Hệ thống đo nét tự động tiêu biểu trong thân máy EOS 5D Mark III là một bước đột phá mới. Với 61 điểm, trong đó có 41 điểm đo nét hình chữ thập, thật là dễ dàng trong việc bắt nét và theo dõi chụp thể, dù đang chuyển động với tốc độ cao.

Máy ảnh chuyện nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY (Quay phim Full HD 1080)

Hệ thống này hỗ trợ đo nét đa vùng giúp tăng cường khả năng dõi theo chủ thể, bao gồm 5 điểm đo nét chữ thập kép ở trung tâm (f/2.8 đường chéo), 21 điểm lấy nét chữ thập ở trung tâm (f/5.6 ngang và dọc) và 20 điểm lấy nét biên chữ thập (f/4 ngang) cùng với khả năng bắt nét siêu nhạy cho dù điều kiện sáng yếu (EV-2 cho điểm lấy nétở giữa với ống kính có độ mở f/2.8). 

Công nghệ tiên tiến áp dụng trong thân máy EOS 5D Mark III tăng cường độ chính xác cho cả những ống kính có độ mở f/4.0 và f/5.6

ISO mở rộng tới 102400

Với bất kì yêu cầu nào về việc phơi sáng, từ tình huống chụp thiếu sáng trong nhà đến chụp dư sáng ngoài trời, thân máy EOS 5D Mark III dễ dàng thay đổi thông số ISO (100-25600) và mở rộng tối đa L: ISO 50, H1: 51200 và H2: 102400 để phù hợp với các tình huống chụp đó.

Thông số Canon EOS 5D Mark III  

 

Loại  
LoạiKĩ thuật số, gương lật ngắm thẳng, máy ảnh tự động đo sáng và đo nét.
Hỗ trợ thẻ nhớCF card (Loại I, UDMA loại 7), thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC.
Kích thước cảm biếnỐng kính Canon EF (loại trừ ống kính EF-S) 
(Chiều dài tiêu cự ống kính hiệu quả giống như hiển thị trên ống kính)
Ngàm ống kínhNgàm Canon EF
Cảm biến hình ảnh  
LoạiCảm biến CMOS
Độ phân giải hữu dụngXấp xỉ 22.30 megapixels
Tỉ lệ khung hình3:2
Tính năng xoá “bụi”Tự động, Chỉnh tay, Xoá bụi theo mẫu có sẵn
Hệ thống ghi hình  
Định dạng ghi hìnhThiết kế dựa theo các quy định của Canon, phiên bản 2.0
Image LoạiJPEG, RAW (14-bit Canon gốc), hỗ trợ ghi ra 2 loại RAW + JPEG cùng lúc.
Recording PixelsL (Lớn): Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)
M (Trung bình):Xấp xỉ 9.80 megapixels (3840 x 2560)
S1 (Nhỏ 1):Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
S2 (Nhỏ 2):Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Nhỏ 3):Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)
M-RAW:Xấp xỉ 10.50 megapixels (3960 x 2640)
S-RAW:Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
Chức năng lưu trữBình thường, Tự động đổi thẻ nhớ, Lưu trữ riêng biệt, Lưu trữ cùng lúc các thẻ
Khởi tạo và chọn thư mục
Tên ảnhĐịnh dạng sẵn, Người dùng chọn 1, Người dùng chọn 2
Cách đặt tên ảnhLiên tục, Tự động thiết lập lại, thiết lập lại bằng tay
Sử lý ảnh khi chụp  
Các tuỳ chỉnh cho hình ảnh

Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Trung lập, Êm dịu, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3

Cân bằng trắng

Tự động, Chỉnh sẵn (Ban ngày, Bóng râm, Mây mù, Đèn tóc, Đèn huỳnh quang, đèn flash), Tinh chỉnh, Nhiệt độ màu (xấp xỉ 2500-10000K), Chỉnh sửa cân bằng trắng, Cân bằng trắng đa ảnh. 

*Thông tin về nhiệt độ màu của đèn flash cũng được thể hiện.

Giảm nhiễuHỗ trợ và tối ưu cho những tình huống chụp phơi sáng lâu hoặc chụp ở ISO cao.
Tự động tối ưu vùng sángTối ưu ánh sáng
Ưu tiên giữ chi tiết vùng sáng
Chế độ ghi nhớ và nhận biết ống kính
Ống ngắm  
LoạiLăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Vùng che phủDọc / Ngang xấp xỉ 100%
Độ phóng đạiXấp xỉ 0.71x (-1m-1 với ống kính 50mm tại  vô cực)
Điểm đặt mắtXấp xỉ 21mm (từ trung tâm ống kính thị kính khoảng -1m-1)
Điều chỉnh độ tụ bên trong-3.0 - +1.0 m-1dpt
Màn hình ngắmCố định
Đèn trạng thái AF  
Lưới hiển thị
Cân bằng điện tửNgang:1° tăng, ±6°
Dọc:1° tăng , ±4°
* Khi chụp ngang
GươngHồi trả nhanh
Tính năng xem trước Độ sâu trường ảnh
Đo nét tự động  
LoạiĐăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Điểm AF

61 điểm (Tối đa 41 điểm lấy nét chữ thập)

* Số lượng của điểm lấy nét thường và loại chữ thập phụ thuộc vào ống kính.

Phạm vi quét sángEV -2 - 18 (ở giữa f/2.8 điểm AF, 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy nétLấy nét 1 lần, Lấy nét liên tục, Lấy nét 1 lần và liên tục khi có đối tương di chuyển, lấy nét bằng tay
Các chế độ lựa chọn vùng lấy nét

Đơn-điểm điểm AF (chọn tay), Điểm AF (chọn tay), mở rộng điểm AF (chọn tay; trên, dưới, trái và phải), mở rộng điểm (chọn tay; vùng xung quanh), Đo nét vùng (chọn tay), Tự động lựa chọn trong 61 điểm.

Công cụ Tinh chỉnh AFChế độ 1 - 6
Các loại Đo nét liên tụcĐộ nhạy bám dính, Gia tốc/giảm tốc bám dính, Tự động dịch chuyển các điểm AF.
Tinh chỉnh khả năng lấy nétTinh chỉnh vùng nét cho các loại ống kính
Đèn hỗ trợ lấy nétHỗ trợ bởi đèn flash Speedlite gắn ngoài
Điều chỉnh độ sáng  
Chế độ đo sáng63 vùng TTL đo sáng toàn khung
Đo sáng trung bình toàn khung (kết nối tới tất cả điểm lấy nét)
Đo sáng trung tâm (Xấp xỉ 6.2% giữa khung ngắm)
Đo sáng điểm (Xấp xỉ 1.5% vùng giữa trung tâm khung ngắm)
Đo sáng trung bình trung tâm
Phạm vi đo sángEV 1 - 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)
Các loại đo sángChương trình đo sáng tự động (Tự động thông minh chọn cảnh, Chương trình), Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên khẩu độ, Đo sáng bằng tay, Phơi sáng chủ động
Tốc độ ISO ( thông số hiển thị khuyên dùng)Tự động lựa chọn tình huống: ISO 100 – 12800, thiết lập tự động  P, Tv, Av, M, B:  ISO Tự động, ISO 100 - 25600 (in 1/3- hoặc cả một bước ), hoặc ISO mở rộng tới L (50), H1 (tương ứng với ISO 51200), H2 (tương ứng với ISO 102400)
Tinh chỉnh ISOKhoảng cách giữa các bước ISO, Tự động thay đổi khoảng cách giữa các bước ISO, và chế độ thiết lập tự động thông số đảm bảo cho tóc độ chụp nhỏ nhất
Bù sángChỉnh tay:±5 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường
AEB:±3 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường (Có thể kết hợp với bù sáng bằng tay)
Khoá đo sángTự động:

Áp dụng trong kiểu đo nét 1 tấm với đo nét trung bình khi đối tượng chụp được lấy nét

Chỉnh tayBằng nút khoá đo sáng
Chụp HDR  
Tinh chỉnh khả năng thể hiện dải sángTự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV
Hiệu ứngTự nhiên, Nghệ thuật, Nghệ thuật cường điệu, Nghệ thuật mạnh mẽ, Nghệ thuật nổi khối
Tự động căn hình
Phơi sáng với nhiều thông số khác nhau  
Cách chụpChức năng/ ưu tiên điều khiển, ưu tiên chụp hình liên tục
Số tấm hình phơi sáng2-9 mức độ phơi sáng khác nhau
Điều chỉnh đo sáng kết hợpThêm, Trung bình, Sáng, Tối
Màn trập  
LoạiĐiều khiển bằng điện tử, đặt trước bộ cảm biến hình ảnh
Tốc độ chụp1/8000 giây tới 1/60 giây (Chế độ tự động chọn cảnh), X-sync ở tốc độ 1/200 giây.

* Với ống kính góc rộng, tốc độ chụp có thể đạt 1/60 giây hoặc chậm hơn.
1/8000 giây to 30 giây, Bulb
Các chế độ bấm máy  
Chế độ chụpChụp một tấm, Chụp liên tục tốc độ cao, Chụp liên tục tốc độ chậm, Chụp êm một tấm, Chụp êm nhiều tấm, hẹn giờ 10 giây chụp/ điều khiển, 2 giây tự chụp hẹn giờ/điều khiển.
Continuous Shooting Speed
Tốc độ chụp liên tục
Chụp liên tục tốc độ cao:
 
Tối đa xấp xỉ 6 hình/giây
Chụp liên tục tốc độ chậm:Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây
Chụp liên tục êm:Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây
Chụp tối đaJPEG Large / Fine:
 
Xấp xỉ 65 hình (Xấp xỉ 16270 hình)
RAW:Xấp xỉ 13 hình (Xấp xỉ 18 hình)
RAW + JPEG Large / Fine:Xấp xỉ 7 hình (Xấp xỉ 7 hình)
* Các thông số dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon (ISO 100 và chế độ kiểu hình tiêu chuẩn) và thẻ nhớ 8GB.
* Các thông số này có thể được áp dụng cho dòng thẻ nhớ UDMA chế độ 7, thẻ nhớ 128GB dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon
Đèn flash rời Speedlite  
Các đèn Speedlite tương thíchDòng EX
Đo sáng trên đèn flashE-TTL II tự động
Bù trừ đèn flash±3 bước với khoảng cách 1/3 or ½ bước
Khoá FE
Cổng PC
Điều khiển cùng  flash gắn rời
* Hỗ trợ kết nối với đèn flash thông qua tín hiệu radio
Chụp hình trực tiếp qua LCD  
Tỉ lệ khung hình3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Chế độ đo nétNgắm trực tiếp, Chế độ phát hiện khuôn mặt (dựa theo tương phản), Đo nét, Đo nét tay (Hỗ trợ phóng đại Xấp xỉ 5x / 10x)
Phạm vi sáng hỗ trợ đo nétEV 1 - 18 (khi sử dụng chế độ phát hiện bằng tương phản, ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Phạm vi quét sángEV 0-20 (ở 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1.4, ISO 100)
Các chế độ đo sángĐo sáng bằng bộ cảm biến hình ảnh
Dải đo sángEV 0 - 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Chụp hình êmCó (Chế độ 1 và 2)
Quay phim  
Chuẩn nén phimMPEG-4 AVC / H.264
Thu âmLinear PCM
Loại dữ liệuMOV
Kích thước phim và tần số khung hình1920 x 1080 (Full HD):30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD):60p / 50p
640 x 480 (SD):30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Cách thức nénALL-I (I-only), IPB
Kích thước phim1920 x 1080 
(30p / 25p / 24p) / IPB:
Xấp xỉ 235MB/min.
1920 x 1080 
(30p / 25p / 24p) / ALL-I :
Xấp xỉ 685MB/min.
1280 x 720 
(60p / 50p) / IPB:
Xấp xỉ 205MB/min.
1280 x 720 
(60p / 50p) / ALL-I:
Xấp xỉ 610MB/min.
640 x 480
(30p / 25p) / IPB:
Xấp xỉ 78MB/min.
* Tốc độ đọc / ghi dữ liệu cần thiết cho việc quay phim:
Thẻ nhớ CF: IPB: tối thiểu 10MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 30MB/giây
Thẻ nhớ SD: IPB: tối thiểu 6MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 20MB/giây
Chế độ đo nétGiống như chế độ chụp hình trực tiếp từ LCD (Live View)
Chế độ đo sángĐo sáng trung bình trung tâm và toàn khung nhờ bộ cảm biến hình ảnh

* Được tự động thiết lập nhờ chế độ đo nét.
Dải đo sángEV 0 - 20 (at 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)
Điều chỉnh đo sáng1. Tự động 
2. Ưu tiên tốc độ AE, 
3. Ưu tiên khẩu độ AE, 
4. Đo sáng tay
* Với chế độ 1,2,3, máy hỗ trợ chế độ bù sáng và khoá tự động đo sáng (ngoại trừ chế độ tự động chọn cảnh)
Bù / trừ sáng±3 bước với 1/3 khoảng cách (±5 bước cho ảnh tĩnh)
Tốc độ ISO
(thông số hiển thị khuyên dùng)

Chế độ Tự động lựa chọn tình huống chụp và TV: Tự động chỉnh trong khoảng ISO 100 -12800
P, Av, và B: Tự động thiết lập ISO trong khoảng 100 – 12800, mở rộng tới H (tương ứng ISO 25600)
M: ISO tự động ( tự động thay đổi ISO trong khoảng 100 – 12800), ISO 100 – 12800 thiết lập tay ( với các bước nhảy 1/3 hoặc cả 1 bước) có khả năng mở rộng tới H ( tương ứng với ISO 16000/ 20000/ 25600)

Chuẩn thời gian theo phimHỗ trợ
Cắt khung hìnhHỗ trợ với 60p /30p
Thu âmMic có sẵn trong máy, hỗ trợ các loại mic gắn rời thông qua jắc cắm bên hông máy
Thay đổi được mức độ âm thanh khi thu, có hỗ trợ lọc gió.
Tai ngheHỗ trợ jắck cắm tai nghe
Lưới hiển thịCó 3 loại
Ảnh tĩnh
Màn hình LCD
  
LoạiMàn hình LCD
Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnhRộng, 8.1 cm (3.2-in.) (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm
Chỉnh cường độ sáng cho LCDTự động (Tối, Chuẩn, Sáng), Chỉnh tay với 7 nấc
Cân bằng điện tửNgang1° tăng , ±6°
Dọc1° tăng, ±4°
Ngôn ngữ hỗ trợ25
Hướng dẫn sử dụngHỗ trợ trên máy
Xem hình
  
Các định dạng xem hìnhHiển thị từng hình, Hiển thỉ từng hình + các thông tin (Thông tin chung, thông tin chụp, histogram), hiển thị 4, 9 hoặc 2 hình cùng lúc
Báo vùng cháy sángVùng cháy sáng sẽ nhấp nháy
Các điểm đo nétHỗ trợ hiển thị
Lưới3 Loại
Độ phóng đạiXấp xỉ 1.5x - 10x, vừa phóng đại vừa dịch chuyển điểm xem theo ý muốn
Các cách thức xem hìnhXem từng hình, nhảy 10 hoặc 100 tấm, xem theo ngày chụp, theo thư mục, theo phim, theo ảnh hoặc theo đánh giá
Xoay hình
Đánh giá
Trình chiếu phimCó (Màn hình LCD, video/ audio OUT, HDMI OUT), phát ra tiếng nhờ loa tích hợp sẵn
Trình chiếu ảnhTất cả hình ảnh, theo ngày, thư mục, phim, ảnh tĩnh hoặc theo đánh giá
Bảo vệ hình 
Sao lưu hình
Xử lý hậu kì  
Sử lý hậu kì ảnh RAW ngay trên máy

Tinh chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tối ưu hình ảnh, giảm nhiễu cho hình có ISO cao, thay đổi chất lượng hình ảnh JPEG, không gian màu, sửa chữa lỗi hình ảnh theo ống kính, chỉnh méo, và viền tím

Thay đổi kích thước hình
In hình trực tiếp  
Các máy in hỗ trợMáy in có công nghệ PictBridge
Các dạng hình in đượcJPEG và RAW
Đặt inDPOF phiên bản 1.1
Chuyển hình ảnh  
Thể loại hình có thể di chuyểnẢnh tĩnh (JPEG, RAW, RAW + JPEG), phim
Các chức năng tinh chỉnh riêng  
Các chức năng tinh chỉnh riêng13
Tuỳ chọn Menu riêng
Tuỳ chỉnh các chế độ chụpĐăng ký theo các nấc C1 / C2 / C3 trên bánh xe
Bản quyềnHỗ trợ
Giao diện  
Audio / Video đầu ra/ Cổng ra kĩ thuật sốTín hiệu video analogue (tương thích với các hệ NTSC / PAL) / đầu ra âm thanh đạt stereo
Giao tiếp với máy tính, In hình trực tiếp (cổng USB tốc độ cao), Chuyển dữ liệu không dây WFT-E7, thiết bị thu tín hiệu GPS GP-E2
Cổng HDMI miniLoại C (tự động nhận dạng độ phân giải thích hợp), hỗ trợ CEC
Cổng giao tiếp với microphone ngoài3.5mm stereo jắc
Đầu cắm tai nghe3.5mm stereo mini-jack
Đầu cắm điều khiểnTương thích với loại điều khiển N3
Điều khiển không dâyĐiều khiển RC-6
Thẻ nhớ Eye-FiHỗ trợ
Nguồn  
Pin

Pin LP-E6 (Số lượng 1)

* Nguồn điện rời có thể sử dụng bộ sạc rời ACK-E6
* Với báng pin BG-E11, 6 viên pin AA có thể sử dụng.

Thông tin về pinDung lượng còn lại, số lần chụp còn lại, số lần đã sạc, và đăng kí cho pin
Dòng đời của pin (Dựa vào chuẩn thử nghiệm CIPA)Khi sử dụng ống ngắm:Xấp xỉ 950 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 850 tấm tại 0°C / 32°F
Khi ngắm với màn hình LCD:Xấp xỉ 200 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 180 tấm tại 0°C / 32°F
Movie Shooting TtimeXấp xỉ 1 giờ 30 phút tại 23°C / 73°F 
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút tại at 0°C / 32°F
(khi sạc đầy pin LP-E6)
Pin cho ngày / giờPin lithium CR1616 (Số lượng 1)
Kích thước và trọng lượng  
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 152.0 x 116.4 x 76.4mm / 6.0 x 4.6 x 3.0in.
Trọng lượngXấp xỉ 950g / 33.5oz. (theo tiêu chuẩn của CIPA), 
Xấp xỉ 860g / 30.3oz. (chỉ tính thân máy)
Môi trường hoạt động  
Khoảng nhiệt độ máy có thể hoạt động0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm tối đa máy có thể chịu được85% or less
Pin  LP-E6  
LoạiPin sạc lithium-ion
Điện áp đầu vào7.2 V DC
Dung lượng pin1800 mAh
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 38.4 x 21.0 x 56.8mm / 1.5 x 0.8 x 2.2in.
Trọng lượngXấp xỉ 80g / 2.8oz.
Sạc Pin LC-E6  
PinPin  LP-E6
Thời gian sạcXấp xỉ 2 giờ 30 phút.
Điện đầu vào100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)
Điện đầu ra8.4 V DC / 1.2 A
Nhiệt độ5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Độ ẩm85% hoặc ít hơn
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.
Trọng lượngXấp xỉ 130g / 4.6oz.
Sạc Pin LC-E6E  
PinPin  LP-E6
Dây điệnXấp xỉ 1m / 3.3ft.
Thời gian sạcXấp xỉ 2 giờ 30 phút.
Điện đầu vào100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)
Điện đầu ra8.4 V DC / 1.2 A
Nhiệt độ5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Độ ẩm85%
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.
Trọng lượngXấp xỉ125g / 4.4oz. (không bao gồm dây điện)
EF 24-105mm f/4L IS USM  
Góc nhìnĐường chéo:84° - 23°20'
Ngan:74° - 19°20'
Dọc:53° - 13°
Cấu trúc của ống kính18 thấu kính trong 13 nhóm
Độ mở ống kính nhỏ nhấtf/22
Khoảng cách lấy nét gần nhất0.45m / 1.48ft. (khoảng cách tới bộ cảm biến)
Độ phóng đại lớn nhất0.23 (ở 105mm)
Vùng quan sát535 x 345 - 158 x 106mm / 21.1 x 13.6 - 6.2 x 4.2in. (ở 0.45m)
Ổn định hình ảnhỐng kính
Kích thước đường kính77mm
Nắp ống kínhE-77U
Độ dài và bán kính của ống kính83.5 x 107mm / 3.3 x 4.2in.
Cân nặngXấp xỉ 670g / 23.6oz.
HoodEW-83H
VỏLP1219

 

*Tất cả các dữ liệu ở trên dựa trên các thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon và CIPA (Hiệp hội máy ảnh và hình ảnh).
*Kích thước, đường kính lớn nhất, độ dài và rộng được đề cập ở trên dựa theo tiêu chuẩn của CIPA (ngoại trừ trọng lượng của thân máy).
*Thông tin về sản phẩm bao gồm cấu hình và bên ngoài có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*Nếu quý vị gặp phải vấn đề khi gắn ống kính không phải của Canon vào máy ảnh, xin hãy liên lạc với nhà sản xuất ống kính đó.

Mời bạn đánh giá hoặc đặt câu hỏi về Máy ảnh chuyên nghiệp Canon SLR EOS 5D Mark III BODY, chính hãng

Nhập các ký tự bạn nhìn thấy trong hình.

Đánh giá sản phẩm

Giúp chúng tôi đánh giá sản phẩm này!