Hotline mua hàng: 028.38 360 699
Hỗ trợ trực tuyến
MÁY ẢNH KỸ THUẬT SỐ CANON EOS M (w Lens 18-55)

MÁY ẢNH KỸ THUẬT SỐ CANON EOS M (w Lens 18-55)

Giá: 15.600.000 đ
MAKTS_MW1855CH2N
Còn Hàng
+
Bảng tính Trả Góp
Tư vấn gọi: (08) 38.360 699 - Trả góp : 0937 710 017

Địa chỉ:50 Nguyễn Cư Trinh - Quận 1 - TP.HCM [Bản đồ]

Sản Phẩm Cùng Loại

Điểm nổi bật

Loại 
LoạiMáy ảnh ống kính rời không phản xạ, đo nét và đo sáng tự động (AF / AE)
Loại hình lưu trữThẻ nhớ SD, SDHC và SDXC.
* tương thích với thẻ nhớ mới UHS-I
Kích thước cảm biến hình ảnhXấp xỉ. 22.3 x 14.9mm
Ống kính tương thích(1) Ống kính Canon EF-M
(2) Ống kính Canon EF (bao gồm ống kính EF-S)*
* khi sử dụng đầu nối EF-EOS M. 
(35 mm-tương ứng với độ dài của ống kính khi gắn trên máy phim 35mm xấp xỉ 1.6 lần)
Ngàm ống kínhNgàm Canon EF-M
Cảm biến hình ảnh 
LoạiCảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụngXấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ khung hình3:2
Chức năng xoá bụiAuto, Làm tay, Xoá bụi theo hình mẫu
Hệ thống ghi hình 
Định dạng ghi hìnhThiết kế theo tiêu chuẩn (DCF) 2.0
Định dạng hình ảnhJPEG, RAW (14-bit Canon original)
RAW + JPEG
Độ phân giảiL (Lớn):Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
M (Trung bình): Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)
S1 (Nhỏ 1): Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
S2 (Nhỏ 2): Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Xử lý hình ảnh trong khi chụp 
Chế độ hình ảnhTiêu chuẩn, chân dung, phong cảnh, trung tính, giữ nguyên, đơn sắc, người sử dụng Def. 1 - 3
Cơ bản+Chụp theo lựa chọn môi trường, chụp theo lựa chọ độ sáng hoặc loại cảnh
Bộ lọc sáng tạoHạt Đen trắng, đo nét mềm, hiệu ứng mắt cá, Nghệ thuật đậm, màu nước, máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ.
Cân bằng trắngTự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn Flash), tùy chọn, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500 - 10000K), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng
* Có thể chuyển các thông tin nhiệt màu của đèn flash
Giảm nhiễuCó thể áp dụng cho các độ phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao
Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự độngTự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu sáng
Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên ống kính
Đo nét 
LoạiCảm biến đo nét lai CMOS AF
Điểm lấy nét tự động31 điểm (tối đa)
Phạm vi quét sángEV 1 - 18 (at 23°C / 73°F, ISO 100)
Cơ chế hoạt động AFLấy nét 1 lần, lấy nét liên tục
Lấy nét liên tục
Đèn hỗ trợ lấy nétCó (LED)
Điều chỉnh độ phơi sáng 
Các chế độ đo sángĐo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến hình ảnh. 
• Đo sáng toàn khung
• Đo sáng trung tâm
• Đo sáng điểm
• Đo sáng trung bình trung tâm
Phạm vi đo sángEV 1 - 20 (at 23°C / 73°F, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sángTự động 
Tự động chọn cảnh thông minh, Vùng sáng tạo (Đo sáng tay, Ưu tiên khẩu độ AE, Ưu tiên tốc độ, Chương trình AE) 
Vùng cơ bản (Tự động thông minh, Chân dung, Phong cảnh, Chụp cận, Thể thao, Chụp chân dung buổi đêm, Chụp đêm không dùng chân máy, Chụp HDR.)
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)Chế độ vùng Cơ bản*: ISO 100 - 6400 tự động
Chế độ chụp đêm không dùng chân máy: ISO 100 - 12800 tự động
Chế độ vùng Sáng tạo: ISO 100 - 12800 tự động
(tăng cấp độ theo từng bậc lớn), ISO 100 - 6400 tự động, có thể thiết lập mức độ lớn nhất của ISO tự động, hoặc mở rộng ISO mức “H” (tương ứng với ISO 25600)
Bù phơi sángChỉnh tay:±3 nấc với 1/3 hoặc 1/2-nấc tăng cường
AEB:±2 nấc với 1/3 hoặc 1/2-nấc tăng cường (có thể kết hợp với bù trừ sáng bằng tay)
AE lockTự động:Sử dụng trong chế độ lấy nét đơn với lấy nét toàn khung
Chỉnh tay:Kết hợp với nút khoá đo sáng
Màn trập 
LoạiMàn trập phẳng mặt trước được điều chỉnh điện tử
Tốc độ màn trậpX-sync tới 1/200 giây.
* với ống kính góc rộng, tốc độ chụp có thể tới 1/60 giây hoặc thấp hơn. 
1/4000 giây tới 30 giây, Bulb (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)
Đèn flash gắn ngoài 
SpeedliteHệ thống đèn EX Speedlites (Các chức năng đèn Flash có thể cài đặt với máy ảnh)
Đo sáng với đèn flashE-TTL II auto flash
Bù phơi sáng đèn Flash±2 nấc với 1/3 hoặc 1/2-nấc tăng cường
Khoá FE
Hệ thống chụp 
Các chế độ chụpChụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp hẹn giờ 10 giây/chụp điều khiển từ xa 10 giây, chụp hẹn giờ 2 giây/chụp điều khiển từ xa
Tốc độ chụp liên tiếpTối đa xấp xỉ 4,3 ảnh/giây
Lượng ảnh tối đa một lần chụpJPEG Large / Fine: 15 (17) tấm
RAW:6 (6) tấm
RAW + JPEG Large / Fine3 (3) tấm
* Các thông số trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) và thẻ nhớ dung lượng 8GB
* Thông số trong ngoặc áp dụng cho loại card UHS-I hỗ trợ 8 GB dựa trên tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
Quay phim 
Chuẩn nén chop himMPEG-4 AVC / H.264 
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
Định dạng ghi tiếngLinear PCM
Định dạng ghiMOV
Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét1920 x 1080 (Full HD)30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD)60p / 50p
640 x 480 (SD)30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Kích thước file1920 x 1080 (30p / 25p / 24p)Xấp xỉ 330MB/min.
1280 x 720 (60p / 50p)Xấp xỉ 330MB/min.
640 x 480 (30p / 25p)Xấp xỉ 82.5MB/min.
Đo nétHệ thống AF CMOS lai* (Khuôn mặt+Dò tìm, Flexi Zone-Multi, FlexiZone-Single) 
Đo nét tay (Xấp xỉ 5x / 10x phóng đại) 
* Phạm vi sáng cho lấy nét: EV 1 - 18 (at 23°C / 73°F, ISO 100)
Chế độ đo sáng Trung bình trung tâm và toàn khung với bộ cảm biến 
* Tự động chỉnh trong chế độ lấy nét
Đo nét liên tục
Vùng đo EV 1 - 20 (at 23°C / 73°F, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng Tự động đo sáng cho quay phim và phơi sáng tay
Bù trừ phơi sáng±3 nấc với 1/3 nấc tăng cường
Tốc độ ISO 
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Tự động cài đặtISO 100 - 6400
Chỉnh tayISO 100 - 6400 thiết lập tự động/chỉnh tay, mở rộng tới H (tương ứng với ISO 12800)
Quay phim ngắn 2 giây / 4 giây / 8 giây
Thu âmMicrophone mono tích hợp sẵn
Ngõ cắm microphone stereo bên ngoài có sẵn
Có thể điều chỉnh mức độ ghi âm, có sẵn bộ lọc gió
Hiển thị lưới2 loại
Màn hình LCD 
LoạiMàn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnhRộng, 7.7cm (3.0-in.) (3:2) với Xấp xỉ 1.04 million điểm
Điều chỉnh góc
Điều chỉnh độ sángChỉnh tay (7 nấc)
Ngôn ngữ giao điện25
Công nghệ màn hình chạmCảm ứng điện dung
Hướng dẫn trực tiếp trên máy
Trình chiếu 
Các định dạng hiển thị ảnhChụp một ảnh, chụp một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chi tiết, biểu đồ), Ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh, có thể xoay ảnh
Phóng đại zoomXấp xỉ 1.5x - 10x
Thông báo vùng dư sángNhấp nháy
Các phương pháp trình duyệt ảnhĐơn ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
Xoay ảnh
Đánh giá
Trình chiếu phimCó (Màn hìnhLCD, đầu ra video / tiếng, đầu ra HDMI)
Loa tích hợp
Bảo vệ hình
Trình chiếuTất cả hình, theo ngày, theo tệp, phim, ảnh tĩnh, hoặc cấp độ theo đánh giá. 5 chế độ dịch chuyển hình ảnh.
Nhạc nềnCó thể sử dụng cho trình chiếu ảnh hoặc phim
Xử lý hình ảnh 
Bộ lọcHạt Đen trắng, đo nét mềm, hiệu ứng mắt cá, Nghệ thuật đậm, màu nước, máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ.
Resize
In trực tiếp 
Máy in tương thíchMáy in PictBridge
Loại file in đượcJPEG và RAW
Lệnh inDPOF phiên bản 1.1
Các chức năng tùy chọn 
Các chức năng tùy chọn7
Đăng kí menu riêng
Đăng kí bản quyền
Giao diện 
Đầu ra Tiếng và hình
Cổng ra số
Tín hiệu video analog (tương thích với NTSC / PAL) / âm thanh stereo
Kết nối máy tính và in trực tiếp
(cổng USB tốc độ cao), đầu cắm thiết bị nhận tín hiệu GPS GP-E2
Cổng HDMI MiniLoại C (tự động thay đổi độ phân giải), tương thích CEC
Cổng vào cho mic rời3.5mm
Điều khiển không dâyRC-6
Nguồn điện 
PinBộ pin LP-E12 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cung cấp thông qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E12
Thời lượng sử dụng pin 
(Dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)
Xấp xỉ 230 hình tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 200 hình 0°C / 32°F
Thời gian quay phimXấp xỉ 1 giờ 30 phút tại 23°C / 73°F 
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút tại 0°C / 32°F
(với pin LP-E12 được sạc đầy)
Kích thước và trọng lượng 
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 108.6 x 66.5 x 32.3mm / 4.28 x 2.62 x 1.27"
Trọng lượngXấp xỉ 298g / 10.5oz. (Tiêu chuẩn CIPA: Thân máy + Pin + thẻ nhớ),
Xấp xỉ 262g / 9.2oz. (Thân máy)
Môi trường hoạt động 
Nhiệt độ hoạt động0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm85% hoặc thấp hơn
Pin LP-E12 
LoạiPin sạc lithium-ion
Voltage7.2V DC
Dung lượng pin875mAh
Nhiệt độTrong khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°F 
Khi chụp hình: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm hoạt động85% hoặc thấp hơn
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 32.5 x 12.5 x 48.5mm / 1.3 x 0.5 x 1.9"
Trọng lượngXấp xỉ 35g / 1.2oz.
Sạc Pin LC-E12 
Loại pin tương thíchPin LP-E12
Thời gian sạcXấp xỉ 2 giờ (at 23°C / 73°F)
Điện đầu vào100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Điện đầu ra8.4V DC / 540mA
Nhiệt độ hoạt động5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Độ ẩm85% or less
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 65 x 25.5 x 90mm / 2.6 x 1.0 x 3.5in
Trọng lượngXấp xỉ 81g / 2.9oz.
Pin LC-E12E 
Loại pin tương thíchBattery Pack LP-E12
Thời gian sạcXấp xỉ 2 hours (at 23°C / 73°F)
Điện đầu vào100 - 240V AC (50 / 60Hz)
Điện đầu ra8.4V DC / 540mA
Nhiệt độ hoạt động5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Độ ẩm85% or less
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 65 x 25.5 x 90mm / 2.6 x 1.0 x 3.5in
Trọng lượngXấp xỉ 76g / 2.7oz. (không bao gồm dây điện)

Đánh giá sản phẩm

Giúp chúng tôi đánh giá sản phẩm này!