|
Chức năng |
In |
|
Tốc độ in đen (ISO, letter) |
Lên đến 35 ppm |
|
Tốc độ in đen (ISO, A4) |
Lên đến 33 ppm |
|
Trang đầu tiên ra màu đen (thư, sẵn sàng) |
Nhanh tới 6,6 giây (Được đo bằng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629) |
|
Trang đầu tiên ra màu đen (A4, sẵn sàng) |
Nhanh tới 7,0 giây (Được đo bằng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629) |
|
In hai mặt |
Tự động (tiêu chuẩn) |
|
Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, thư) |
Lên đến 50.000 |
|
Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4) |
Lên đến 50.000 |
|
Khối lượng trang hàng tháng được đề xuất |
350 đến 2500 trang |
|
Chất lượng in đen (tốt nhất) |
Lên đến 1200 x 1200 dpi |
|
Ngôn ngữ in |
PCL5c; PCL6; PS; PCLmS; PDF; URF; PWG; PCLm |
|
Công nghệ in |
Tia laser |
|
Kết nối, tiêu chuẩn |
Thiết bị USB tốc độ cao (tương thích với thông số kỹ thuật USB 2.0); Ethernet 10/100Mbps. |
|
Khả năng in di động |
Apple AirPrint™; Mopria™ được chứng nhận; ứng dụng HP |
|
Khả năng mạng |
Ethernet 10/100Mbps. |
|
Khả năng không dây |
KHÔNG |
|
Yêu cầu hệ thống tối thiểu cho Macintosh |
Apple® macOS v10.15 Catalina, macOS v11 Big Sur, macOS v12 Monterey; Ổ cứng 2 GB; Yêu cầu có Internet |
|
Yêu cầu hệ thống tối thiểu |
Microsoft® Windows® 11, 10, dung lượng ổ cứng trống 2 GB, kết nối Internet, Microsoft® Internet Explorer hoặc Edge. |
|
Tốc độ xử lý |
800 MHz |
|
Bộ nhớ tối đa |
256 MB |
|
Ký ức |
256 MB |
|
Hệ điều hành tương thích |
Windows 11; Windows 10; macOS 10.15 Catalina; macOS 11 Big Sur; macOS 12 Monterey; macOS 15 Sequoia; Linux (Không hỗ trợ Windows® XP (64-bit) và Windows Vista® (64-bit), Windows 8, 8.1. Phần mềm giải pháp đầy đủ chỉ khả dụng cho Windows 10 trở lên; Đối với Windows Server 2008 R2 64-bit, 2012 64-bit, 2012 R2 64-bit, 2016 64-bit, chỉ cài đặt trình điều khiển in. Hệ thống Linux sử dụng phần mềm HPLIP trong hệ điều hành. |
|
Đầu vào xử lý giấy, tiêu chuẩn |
1 khay chính; 250 tờ hoặc 10 phong bì |
|
Đầu ra xử lý giấy, tiêu chuẩn |
Khay giấy ra 150 tờ |
|
Các loại phương tiện truyền thông |
Giấy (tờ cắt, giấy trơn, giấy bóng, nhãn), phong bì, bìa cứng, bưu thiếp |
|
Kích thước phương tiện được hỗ trợ |
A4, A5, A5-R, A6, B5(JIS); B6(JIS); Oficio (216x340); 16K (195 x 270 mm); 16K (195 x 270 mm); 16K (197 x 273 mm); L 9x13 cm; 10x15cm; Bưu thiếp Nhật Bản; Bưu thiếp Nhật Bản đôi xoay; Phong bì Nhật Bản Chou #3; Phong bì Nhật Bản Chou #4; Phong bì B5; Phong bì C5; Phong bì C6; Phong bì DL |
|
Kích thước phương tiện, tùy chỉnh |
Chiều rộng 76 đến 216 mm; Chiều dài 127 đến 356 mm |
|
Tiêu thụ điện năng |
484 watt (in đang hoạt động), 2,93 watt (sẵn sàng), 1,06 watt (ngủ), 0,06 watt (Tắt thủ công), 0,06 watt (Tắt tự động/Bật thủ công), 0,9 watt (Tắt tự động/Đánh thức khi bật LAN); |
|
Quyền lực |
Điện áp đầu vào 110 volt: 110 đến 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz; Điện áp đầu vào 220 volt: 220 đến 240 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz |
|
Phạm vi độ ẩm hoạt động |
10 đến 80% RH |
|
Phạm vi độ ẩm hoạt động được khuyến nghị |
30 đến 70% RH |
|
Phạm vi nhiệt độ hoạt động |
15 đến 32,5°C |
|
Phạm vi nhiệt độ hoạt động |
59 đến 90,5°F |
|
Tuân thủ Blue Angel |
Có, Blue Angel DE-UZ 219—chỉ được đảm bảo khi sử dụng vật tư HP chính hãng |
|
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) |
367,0 x 398,2 x 216,2 mm(Tham khảo kích thước bên dưới) |
|
Kích thước tối đa (Rộng x Sâu x Cao) |
367,0 × 758,8 × 366,1 mm (Tham khảo kích thước bên dưới) |
|
Cân nặng |
7,5 kg(với hộp mực Starter) |
|
Có gì trong hộp |
Máy in HP LaserJet Pro 3003dn; Hộp mực in HP Black LaserJet (năng suất ~1000 trang); Hướng dẫn thiết lập; Hướng dẫn tham khảo; Tờ rơi quy định; Hướng dẫn bảo hành; Dây nguồn |
|
Hộp mực in/Chai, Số |
1 (đen) |
|
Hộp mực thay thế |
Hộp mực in LaserJet đen chính hãng HP 145A (năng suất ~1.700 trang) W1450A; Hộp mực in LaserJet đen chính hãng HP 145X (năng suất ~3.800 trang) W1450X |
HP LaserJet Pro 3003dn 3G653A – in đen trắng cho văn phòng nhỏ
HP LaserJet Pro 3003dn tập trung vào nhu cầu in tài liệu đen trắng hằng ngày của nhóm làm việc nhỏ. Với tốc độ in A4 lên đến 33 trang/phút cùng khả năng đảo mặt tự động, chiếc máy in này phù hợp xử lý báo cáo, biểu mẫu, hợp đồng và hồ sơ nội bộ. Kết nối mạng có dây giúp bố trí thiết bị dùng chung trong văn phòng mà không phải phụ thuộc vào một máy tính duy nhất.
Tốc độ phù hợp với tài liệu nhiều trang
Theo chuẩn ISO, máy đạt tối đa 33 trang/phút trên giấy A4 và 35 trang/phút trên giấy Letter. Trang A4 đầu tiên có thể hoàn thành nhanh tới 7 giây khi máy ở trạng thái sẵn sàng. Những thông số này giúp người dùng chủ động hơn khi cần chuẩn bị bộ hồ sơ trước cuộc họp hoặc in tài liệu cho nhiều đồng nghiệp. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc nội dung và thiết lập in.
Độ phân giải in đen tốt nhất lên đến 1.200 × 1.200 dpi, phù hợp văn bản có cỡ chữ nhỏ, đường kẻ và bảng số liệu. Máy chỉ in đen trắng, do đó phù hợp hơn với tài liệu nghiệp vụ thường ngày so với nhu cầu trình bày hình ảnh màu.
In hai mặt tự động, giảm thao tác xử lý giấy
Tính năng in hai mặt tự động giúp hoàn thiện báo cáo hoặc hợp đồng mà không cần lật giấy thủ công từng lượt. Khi tài liệu được dàn trang hợp lý, người dùng có thể giảm số tờ giấy sử dụng và giữ bộ hồ sơ gọn hơn. Bạn nên kiểm tra khổ giấy, chiều lật và bản xem trước trong phần mềm trước khi in nhiều bản.
Khay chính chứa tối đa 250 tờ, khay ra chứa tối đa 150 tờ. Ngoài A4, máy còn hỗ trợ A5, A6 và nhiều khổ giấy khác theo cấu hình trình điều khiển. Khả năng nạp giấy này phù hợp các nhóm thường xuyên in theo từng bộ thay vì phải bổ sung giấy sau mỗi vài trang.
USB và LAN cho một vị trí làm việc hoặc dùng chung
Cổng USB 2.0 phục vụ kết nối trực tiếp với máy tính. Với Ethernet 10/100 Mbps, thiết bị có thể được đưa vào mạng nội bộ có dây để các máy tính được cấu hình phù hợp cùng gửi lệnh in. HP LaserJet Pro 3003dn không tích hợp Wi-Fi; người dùng cần in không dây nên kiểm tra cấu hình mạng hoặc lựa chọn phiên bản phù hợp ngay từ đầu.
Máy có bộ nhớ 256 MB và bộ xử lý 800 MHz để tiếp nhận các công việc in. Đây là thiết bị đơn năng, không có bộ quét hay chức năng sao chép, phù hợp khi văn phòng đã có giải pháp số hóa tài liệu riêng.
Chọn công suất và vật tư sát nhu cầu
Sản lượng in hằng tháng được khuyến nghị ở mức 350–2.500 trang. Con số này hữu ích để so sánh với nhu cầu sử dụng thực tế; mức chu kỳ tối đa 50.000 trang/tháng là giới hạn công bố, không phải khối lượng nên duy trì thường xuyên. Máy sử dụng hộp mực thay thế HP 145A W1450A hoặc HP 145X W1450X. Số trang thực tế của hộp mực thay đổi theo độ phủ và nội dung tài liệu.