| Phương pháp in | In chùm tia laser đơn sắc |
| Tốc độ in | |
| A4 | 36 trang/phút |
| Thư | 37 trang/phút |
| 2 mặt | 30 hình/phút (A4) / 31 hình/phút (Thư) |
| Độ phân giải in | 600 x 600 dpi |
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh | 1.200 x 1.200 dpi (tương đương) |
| Thời gian khởi động (Từ khi bật nguồn) | 14 giây |
| Thời gian in bản đầu tiên (FPOT ) (Xấp xỉ) | |
| A4 | 5 giây |
| Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ) | 4 giây hoặc ít hơn |
| Ngôn ngữ in | UFR II, PCL 6 |
| In hai mặt tự động | Đúng |
| Lề in | Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 5 mm Lề Trên/Dưới/Trái/Phải: 10 mm (Phong bì) |
Xử lý giấy
| Dung lượng khay nạp giấy vào (Giấy thường, 80 g/m2) | |
| Tiêu chuẩn | |
| Băng cassette | 250 tờ |
| Khay đa năng | 100 tờ |
| Không bắt buộc | |
| Khay nạp giấy | 550 tờ |
| Tối đa | 900 tờ (Tiêu chuẩn + 1 khay nạp giấy) |
| Dung lượng khay đầu ra (Giấy thường, 80 g/m 2 ) | 150 tờ |
| Kích thước phương tiện | |
|
Cassette/Khay nạp giấy |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Legal Ấn Độ, |
|
Khay đa năng |
A4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Indian Legal, Index Card, Postcard, Phong bì (COM10, Monarch, DL, C5), Custom (tối thiểu 76,2 x |
|
In 2 mặt |
A4, Legal, Letter, Foolscap, Legal Ấn Độ, |
| Loại phương tiện | Giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp, phong bì |
| Trọng lượng phương tiện | |
|
Cassette/Khay nạp giấy |
60 - 120 g/m2 |
|
Khay đa năng |
60 - 199 g/m2 |
Kết nối & Phần mềm
| Giao diện chuẩn | |
| Có dây | USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T |
| Không dây | Wi-Fi 802.11b/g/n (Chế độ cơ sở hạ tầng, WPS, Kết nối trực tiếp) |
| Giao thức mạng | |
| In | LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) |
| An ninh mạng | |
| Có dây | Lọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec, TLS 1.3 |
| Không dây | Chế độ cơ sở hạ tầng: WEP (64/128 bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA-EAP (AES), WPA2-EAP (AES) Chế độ điểm truy cập: WPA2-PSK ( AES) |
| Giải pháp in ấn trên thiết bị di động/đám mây | Canon PRINT Business, Canon Print Service (Android), AirPrint, Mopria, Microsoft Universal Print |
| Khả năng tương thích của hệ điều hành *1 | Windows 10/11, Windows Server 2012/2012 R2/2016/2019/2022, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS |
| Các tính năng khác |
ID bộ phận |
| Bao gồm phần mềm | Trình điều khiển máy in, Trạng thái mực |
Tổng quan
| Bộ nhớ thiết bị | 1 GB |
| Trưng bày | LCD 5 dòng |
| Yêu cầu về nguồn điện | AC 220 - 240V, 50/60Hz |
| Mức tiêu thụ điện năng (Xấp xỉ) | |
| Hoạt động | 480 W (tối đa 1.250 W) |
| Đứng gần | 6 W |
| Ngủ | 0,9 W |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ | 10 - 30°C |
| Độ ẩm | 20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
| Chu kỳ nhiệm vụ hàng tháng *2 | 80.000 trang |
| Kích thước (W x D x H) (Xấp xỉ) | 399x373x249mm |
| Trọng lượng *3 (Xấp xỉ) | 8,7 kg |
| Hộp mực *4 | |
| Tiêu chuẩn | Hộp mực 070: 3.000 trang (Theo bộ: 1.500 trang) |
| Cao | Hộp mực 070H: 10.200 trang |
Máy in laser đen trắng Canon LBP 243DW II
Máy in laser đen trắng Canon LBP 243DW II là giải pháp in ấn chuyên nghiệp dành cho doanh nghiệp, văn phòng vừa và nhỏ cần tốc độ cao và độ ổn định lâu dài. Sản phẩm đến từ thương hiệu Canon, nổi bật với công nghệ in laser đơn sắc cho chất lượng bản in rõ nét và tiết kiệm chi phí.
Máy đạt tốc độ in 36 trang/phút (A4) và 37 trang/phút (Letter), giúp xử lý khối lượng tài liệu lớn trong thời gian ngắn. Khả năng in hai mặt tự động đạt 30 hình/phút (A4), tiết kiệm giấy và giảm chi phí vận hành. Thời gian in trang đầu tiên (FPOT) chỉ khoảng 5 giây, cùng khả năng phục hồi từ chế độ ngủ trong vòng 4 giây, đảm bảo công việc luôn liền mạch.
Độ phân giải in tiêu chuẩn 600 x 600 dpi, kết hợp công nghệ làm mịn hình ảnh tương đương 1.200 x 1.200 dpi, mang đến văn bản sắc nét, đậm màu, phù hợp cho hợp đồng, báo cáo và tài liệu nội bộ.
Xử lý giấy linh hoạt, đáp ứng nhu cầu in ấn đa dạng
Canon LBP 243DW II được thiết kế để đáp ứng môi trường làm việc bận rộn với khả năng nạp giấy lớn. Khay cassette tiêu chuẩn chứa 250 tờ, khay đa năng 100 tờ, và có thể mở rộng tối đa 900 tờ khi lắp thêm khay nạp 550 tờ. Khay đầu ra sức chứa 150 tờ, phù hợp cho nhu cầu in liên tục.
Máy hỗ trợ nhiều khổ giấy như A4, A5, A6, Legal, Letter, Executive, Foolscap và cả phong bì (COM10, DL, C5…). Trọng lượng giấy hỗ trợ từ 60 – 120 g/m² ở khay cassette và lên đến 199 g/m² ở khay đa năng, cho phép in trên nhiều loại chất liệu như giấy thường, giấy tái chế, nhãn, bưu thiếp và phong bì.
Khả năng in hai mặt tự động trên các khổ phổ biến như A4, Letter, Legal giúp tối ưu chi phí và nâng cao tính chuyên nghiệp cho tài liệu.
Kết nối WiFi, LAN và in di động tiện lợi
Máy in Canon LBP 243DW II hỗ trợ kết nối USB 2.0, LAN Gigabit (10/100/1000Base-T) và Wi-Fi 802.11b/g/n, cho phép tích hợp linh hoạt vào hệ thống mạng văn phòng. Người dùng có thể chia sẻ máy in cho nhiều thiết bị mà không cần phụ thuộc vào một máy tính trung tâm.
Máy hỗ trợ các giao thức in như LPD, RAW, WSD-In (IPv4, IPv6) và tương thích với nhiều hệ điều hành: Windows 10/11, Windows Server, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS.
Giải pháp in di động và đám mây bao gồm:
-
Canon PRINT Business
-
Canon Print Service (Android)
-
AirPrint
-
Mopria
-
Microsoft Universal Print
Nhờ đó, người dùng có thể in trực tiếp từ điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop nhanh chóng và tiện lợi.
Về bảo mật, máy tích hợp các tính năng như lọc địa chỉ IP/MAC, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec và TLS 1.3, đảm bảo an toàn dữ liệu trong môi trường doanh nghiệp.